毅力
yìlì
nghị lực, sự kiên trì, sức bền bỉ, ý chí sắt đá.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nghị lực, sự kiên trì, sức bền bỉ, ý chí sắt đá.
Ví dụ (8)
xué ménwài yàode
Học một ngoại ngữ cần có nghị lực rất lớn.
píngzhewán qiángde zhànshènglebìng
Anh ấy dựa vào nghị lực ngoan cường đã chiến thắng được bệnh tật.
quē wǎng wǎngshìshī bàidezhǔ yàoyuán yīn
Thiếu nghị lực thường là nguyên nhân chính dẫn đến thất bại.
méiyǒujīngrénde shìkěn éngdēngshàngzhūlǎngfēngde
Không có nghị lực kinh người thì không thể nào leo lên đỉnh Everest được.
zàijìngzhōngbiǎo xiànchūlefēifánde
Anh ấy đã thể hiện nghị lực phi thường trong nghịch cảnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây