Hán Việt:NGHỊ••Loại từ:Danh từ
15 nét
丶一丶ノ一ノ丨ノノノ丶ノ+3
Không dùng lượng từ riêng
豙Chữ Nghị+殳Thù
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
毅
kiên định, ý chí
豙
Chữ Nghị
Con lợn xù lông, cứng rắn / âm đọc (bên trái)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)
Hình ảnh minh họa

毅
kiên định, ý chí
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:kiên định, ý chí
ENTiếng Anh:firm, resolute, persevering
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他性格坚毅。
Tính cách anh ấy kiên nghị.
He has a resolute character.
#2
毅力帮助她完成目标。
Ý chí giúp cô ấy hoàn thành mục tiêu.
Perseverance helped her achieve her goal.
#3
面对困难,他十分刚毅。
Đối mặt khó khăn, anh ấy rất cương nghị.
In the face of difficulties, he is very resolute and steadfast.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây