kiên định, ý chí
Hán việt: nghị
丶一丶ノ一ノフノノノ丶ノフフ丶
15
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:kiên định, ý chí
Ví dụ (3)
xìng jiān
Tính cách anh ấy kiên nghị.
bāng zhùwán chéng biāo
Ý chí giúp cô ấy hoàn thành mục tiêu.
miàn duìkùn nanshí fēngāng
Đối mặt khó khăn, anh ấy rất cương nghị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây