Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
予以
yǔyǐ
dành cho, trao cho, thi hành, thực hiện (trang trọng, thường đi với động từ khác).
Hán việt: dư dĩ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "予以" (yǔyǐ) nghĩa là "dành cho, tiến hành", ghép bởi: 予 (yǔ): cho + 以 (yǐ): bằng.

Thành phần cấu tạo

予以
yǔyǐ
dành cho, tiến hành
予
以

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dành cho, trao cho, thi hành, thực hiện (trang trọng, thường đi với động từ khác).
Ví dụ (8)
duì yú对于tā他de的gōng zuò工作chéng jì成绩,lǐng dǎo领导yǔ予yǐ以le了chōng fèn充分de的kěn dìng肯定。
Đối với thành tích công tác của anh ấy, lãnh đạo đã dành cho sự khẳng định đầy đủ (đánh giá rất cao).
wǒ men我们yào要duì对zhè这zhǒng种wéi违fǎ法xíng wéi行为yǔ予yǐ以yán lì严厉dǎ jī打击。
Chúng ta phải trừng trị (đả kích) nghiêm khắc đối với hành vi vi phạm pháp luật này.
qǐng请yǒu有guān关bù mén部门duì对zhè gè这个wèn tí问题yǔ予yǐ以zhòng shì重视。
Xin các ban ngành liên quan hãy coi trọng (dành sự quan tâm đến) vấn đề này.
duì yú对于tā他bù不hé lǐ合理de的qǐng qiú请求,wǒ men我们yǐ已yǔ予yǐ以bó驳huí回。
Đối với yêu cầu vô lý của anh ta, chúng tôi đã bác bỏ.
rú guǒ如果nǐ你xū yào需要bāng zhù帮助,wǒ men我们huì会jìn lì尽力yǔ予yǐ以xié zhù协助。
Nếu bạn cần giúp đỡ, chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để hỗ trợ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây