zǎn / cuán
tích cóp, dành dụm, gom góp, tiết kiệm, tích lũy.
HSK7-9

Gợi nhớ

Tay () gom ( biến thể) lại từng chút, tiết kiệm dần dần, tích góp .

Thành phần cấu tạo

zǎn / cuán
tích góp
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Tán (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'zǎn')
Nghĩa:tích cóp, dành dụm, gom góp, tiết kiệm, tích lũy.
Ví dụ (8)
wèi lemǎifángxīn zǎnlehǎoniándeqián
Để mua nhà, anh ấy đã vất vả dành dụm tiền suốt mấy năm trời.
píng shíduōzǎndiǎnjīng yànhòuhuìyǒuyòngde
Bình thường tích lũy thêm chút kinh nghiệm, sau này sẽ có ích.
zhèshìdiǎndiǎnzǎnchūláide
Đây là tiền tiết kiệm do tôi gom góp từng chút một mà có.
biézāng fuzǎndàozhōu cái
Đừng có dồn (tích) quần áo bẩn đến cuối tuần mới giặt.
zàizǎnfēnduì huànpǐn
Anh ấy đang tích điểm để đổi quà.
2
động từ (đọc 'cuán')
Nghĩa:tập hợp, tụ tập, gom lại (như trong '攒聚' hoặc '万头攒动')
Ví dụ (2)
guǎng chǎng广shàngrénshānrénhǎiwàntóucuándòng
Trên quảng trường người đông như kiến, hàng vạn cái đầu di động.
shùzhīshàngcuánzhe duōměi dehuāduǒ
Trên cành cây tụ họp rất nhiều bông hoa xinh đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây