zhā
cặn, bã, vụn, mảnh vụn, tra (kém cỏi/tồi tệ).
HSK6

Gợi nhớ

Nước () lọc tra () ra phần thừa, cặn bã còn lại, bã .

Thành phần cấu tạo

zhā
bã, cặn
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Tra
Tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:cặn, bã, vụn, mảnh vụn, tra (kém cỏi/tồi tệ).
Ví dụ (8)
chīmiàn bāodeshí houbiémiàn bāozhādiàozàishàng
Khi ăn bánh mì, đừng làm rơi vụn bánh mì xuống đất.
zhèshìzhù míngdedòu fuzhāgōngchéngzhì liàngchà
Đây là một công trình ' đậu' (kém chất lượng) nổi tiếng, chất lượng cực tồi.
xiǎo xīnsuìlebēi zishàng lizhā
Tôi lỡ tay làm vỡ cái cốc, trên mặt đất đầy vụn thủy tinh.
yàodòujiāngdedòuzhāguò diào
Phải lọc bỏ đậu trong sữa đậu nành đi.
suīránshìxuézhā”,dànyǒudeyōu diǎn
Tuy tôi là một 'học tra' (kẻ học dốt), nhưng tôi cũng có ưu điểm của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây