增添
zēngtiān
tăng thêm, thêm vào, tô điểm thêm, làm tăng.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tăng thêm, thêm vào, tô điểm thêm, làm tăng.
Ví dụ (8)
hái zidechū shēnggěizhè jiā tíngzēng tiānle duōhuān
Sự ra đời của đứa trẻ đã tăng thêm rất nhiều niềm vui cho gia đình này.
zhèhuàguàzàizhègěifáng jiānzēng tiānlefēnzhì
Bức tranh này treo ở đây đã làm tăng thêm vài phần nhã nhặn cho căn phòng.
dedàoláiwèi mendewǎnhuìzēng tiānleguāng cǎi
Sự hiện diện của bạn đã làm tăng thêm vẻ vang (tỏa sáng) cho dạ tiệc của chúng tôi.
zhèjiànshìzhǐhuìgěizēng tiānfán nǎo
Việc này sẽ chỉ làm tăng thêm phiền não cho bạn mà thôi.
jié guàshàngdehóngdēng longzēng tiānleqìngde fēn
Những chiếc đèn lồng đỏ treo trong ngày lễ đã làm tăng thêm bầu không khí vui mừng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây