波浪
bōlàng
sóng, con sóng, gợn sóng.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sóng, con sóng, gợn sóng.
Ví dụ (8)
hǎimiànshàngxiān le de làng
Trên mặt biển đã dấy lên những con sóng khổng lồ.
xiǎochuánzài làngzhōngdiān qiánxíng
Con thuyền nhỏ tròng trành tiến lên giữa những con sóng.
wēifēngchuīguòmàitiánfāngǔnzhejīnde làng
Gió nhẹ thổi qua, ruộng lúa mạch cuộn trào những con sóng vàng óng.
detóu fatàngchéngle làngjuǎn
Tóc của cô ấy uốn thành lọn xoăn gợn sóng lớn.
shànglǎo shīzhèng zàijiǎngjiěshēng làngdeyuán
Trong giờ vật lý, thầy giáo đang giảng giải nguyên lý của sóng âm và sóng nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây