岔
HSK6
—
Gợi nhớ
Núi (山) chia (分) ra hai nhánh, đường rẽ ngã ba, ngã ba 岔.
Thành phần cấu tạo
岔
ngã ba, rẽ
分
Phân
Chia (phía trên)
山
Bộ Sơn
Núi (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:ngã rẽ, chỗ phân nhánh; rẽ, lệch, ngắt lời; sự cố, sai sót.
Ví dụ (8)
前面是个三岔路口,该往哪边走?
Phía trước là ngã ba đường, nên đi về hướng nào đây?
别人说话的时候不要随便打岔。
Khi người khác đang nói chuyện đừng có tùy tiện ngắt lời (xen ngang).
为了缓解尴尬,他故意把话题岔开了。
Để làm dịu sự ngượng ngùng, anh ấy cố ý lảng sang chủ đề khác.
这件事情千万不能出岔子。
Việc này tuyệt đối không được xảy ra sai sót (sự cố) nào.
这首歌调太高,我不小心唱岔了(劈了)。
Bài hát này tông cao quá, tôi không cẩn thận hát bị vỡ giọng (lệch tông).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây