查获
cháhuò
tra hoạch, bắt giữ, tịch thu, thu giữ, tìm thấy và bắt được.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tra hoạch, bắt giữ, tịch thu, thu giữ, tìm thấy và bắt được.
Ví dụ (8)
jǐngfāngzàizhèxíng dòngzhōngchá huòleliàng pǐn
Cảnh sát đã thu giữ một lượng lớn ma túy trong chiến dịch lần này.
hǎi guānchá huòlezǒu dexiàng
Hải quan đã bắt giữ một lô ngà voi buôn lậu.
xián rénxié dàidewéijìnpǐnbèidāng chǎngchá huò
Hàng cấm mà nghi phạm mang theo đã bị thu giữ ngay tại chỗ.
zhèjiǎànzhōng bèichá huòle
Vụ án tiền giả đặc biệt lớn này cuối cùng cũng đã bị phá (bắt giữ).
jīng guòyán páichájǐngfāngchá huòlefēi diǎn
Qua rà soát nghiêm ngặt, cảnh sát đã triệt phá (tra hoạch) được tụ điểm phi pháp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây