间隔
jiàngé
khoảng cách, giãn cách (thời gian/không gian), cách quãng, ngăn cách.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:khoảng cách, giãn cách (thời gian/không gian), cách quãng, ngăn cách.
Ví dụ (8)
měijiàng éfēn zhōngtàngchē
Cứ cách 5 phút (giãn cách) lại có một chuyến xe xuất phát.
wèi lefángpái duìshíqǐngbǎo chídejiàng é
Để phòng dịch, khi xếp hàng vui lòng giữ khoảng cách (giãn cách) 1 mét.
liǎnghuì jiàng édeshí jiāntàiduǎnle
Khoảng thời gian giữa hai lần họp quá ngắn.
zhèshùzhòng zhídejiàng éyàojūn yún
Khoảng cách trồng mấy cái cây này phải đều nhau.
yóu jiàng étàijiǔ jīngbuqīng jiéle
Do cách quãng (thời gian) quá lâu, tôi đã không còn nhớ rõ chi tiết nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây