tách biệt, cách ly
Hán việt: cách
フ丨一丨フ一丨フ丶ノ一丨
12
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiān

Dùng cho các phòng hoặc đơn vị phân chia nhỏ nhất của một ngôi nhà (như gian phòng, lớp học, nhà bếp).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 间 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一间厨房
một gian bếp / nhà bếp
一间教室
một phòng học / lớp học
一间客厅
một phòng khách
一间卫生间/厕所
một nhà vệ sinh / phòng tắm
一间卧室/宿舍
một phòng ngủ / phòng ký túc xá

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tách biệt, cách ly
Ví dụ (3)
liǎnggefáng jiānzheqiáng
Hai căn phòng cách nhau bởi một bức tường.
bìngrén yào guān chá
Bệnh nhân cần cách ly theo dõi.
mentiānzàilián
Chúng ta cách một ngày rồi liên lạc lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây