Hán Việt:CÁCH••Loại từ:Động từ
12 nét
フ丨一丨フ一丨フ丶ノ一丨
Không dùng lượng từ riêng
阝Phụ / Ấp+鬲Cách
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
隔
tách biệt, cách ly
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)

鬲
Bộ Cách
Nồi ba chân / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

隔
tách biệt, cách ly
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:tách biệt, cách ly
ENTiếng Anh:separate, isolate, partition
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
两个房间隔着一堵墙。
Hai căn phòng cách nhau bởi một bức tường.
The two rooms are separated by a wall.
#2
病人需要隔离观察。
Bệnh nhân cần cách ly theo dõi.
The patient needs to be isolated for observation.
#3
我们隔天再联系。
Chúng ta cách một ngày rồi liên lạc lại.
Let's get in touch again in a couple of days.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây