案例
ànlì
án lệ, trường hợp điển hình, ví dụ thực tế, bài học kinh nghiệm.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:án lệ, trường hợp điển hình, ví dụ thực tế, bài học kinh nghiệm.
Ví dụ (8)
jiào shòuzàitángshàngfēn lejīng diǎndeshāng àn
Giáo sư đã phân tích một trường hợp kinh doanh điển hình (case study) trên lớp.
zhèběnshūshōulehěnduōchéng gōngdeyíngxiāoàn
Cuốn sách này thu thập rất nhiều ví dụ tiếp thị thành công.
zhèshìfēi chángdiǎn xíngdexuéàn
Đây là một trường hợp y học vô cùng điển hình.
tōng guòyán jiūshī bàideàn men jiào xùn
Thông qua việc nghiên cứu các trường hợp thất bại, chúng ta có thể rút ra bài học.
guāncān kǎole wǎngdeàn láizuòchūpàn jué
Thẩm phán đã tham khảo các án lệ trước đây để đưa ra phán quyết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây