Hán Việt:LỆ••Loại từ:Danh từ
8 nét
ノ丨一ノフ丶丨丨
亻Nhân+列Liệt
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
例
ví dụ, trường hợp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)

列
Liệt
Cột / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

例
ví dụ, trường hợp
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:ví dụ, trường hợp
ENTiếng Anh:example, instance, rule
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请给我举一个例子。
Xin hãy cho tôi một ví dụ.
Please give me an example.
#2
我喜欢吃水果,例如苹果和香蕉。
Tôi thích ăn trái cây, ví dụ như táo và chuối.
I like eating fruit, such as apples and bananas.
#3
每个人都必须遵守规则,没有例外。
Mọi người đều phải tuân thủ quy tắc, không có ngoại lệ.
Everyone must follow the rules, with no exceptions.
#4
这家医院昨天接收了五个新病例。
Bệnh viện này hôm qua đã tiếp nhận năm ca bệnh (trường hợp bệnh) mới.
This hospital admitted five new cases yesterday.
#5
这是一个特例,不能作为参考。
Đây là một trường hợp đặc biệt, không thể dùng làm tham khảo.
This is an exceptional case and cannot be used as a reference.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây