ví dụ, trường hợp
Hán việt: lệ
ノ丨一ノフ丶丨丨
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () xếp hàng () theo mẫu, trường hợp tham khảo, ví dụ .

Thành phần cấu tạo

ví dụ, trường hợp
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Liệt
Cột / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ví dụ, trường hợp
Ví dụ (5)
qǐnggěigezi
Xin hãy cho tôi một ví dụ.
huanchīshuǐ guǒ píng guǒxiāng jiāo
Tôi thích ăn trái cây, ví dụ như táo và chuối.
měiger éndōu zūn shǒuguī méiyǒu wài
Mọi người đều phải tuân thủ quy tắc, không có ngoại lệ.
zhèjiā yuànzuó tiānjiēshōulegexīnbìng
Bệnh viện này hôm qua đã tiếp nhận năm ca bệnh (trường hợp bệnh) mới.
zhèshìgenéngzuò wéicān kǎo
Đây là một trường hợp đặc biệt, không thể dùng làm tham khảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây