Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
lì
HSK 3
ví dụ, trường hợp
Hán Việt:LỆ••Loại từ:Danh từ
8 nét
ノ丨一ノフ丶丨丨
亻Nhân+列Liệt

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

例
lì
ví dụ, trường hợp
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
列
Liệtliè
Cột / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Những người lính (亻) đứng xếp thành hàng lối (列) thẳng tắp theo đúng quy tắc mẫu mực, nghĩa là ví dụ, thông lệ (例).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:ví dụ, trường hợp
ENTiếng Anh:example, instance, rule
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请gěi给wǒ我jǔ举yí一gè个lìzi例子。
Xin hãy cho tôi một ví dụ.
Please give me an example.
#2
wǒ我xǐhuan喜欢chī吃shuǐguǒ水果,lìrú例如píngguǒ苹果hé和xiāngjiāo香蕉。
Tôi thích ăn trái cây, ví dụ như táo và chuối.
I like eating fruit, such as apples and bananas.
#3
měi每gè个rén人dōu都bìxū必须zūnshǒu遵守guīzé规则,méiyǒu没有lìwài例外。
Mọi người đều phải tuân thủ quy tắc, không có ngoại lệ.
Everyone must follow the rules, with no exceptions.
#4
zhè这jiā家yīyuàn医院zuótiān昨天jiēshōu接收le了wǔ五gè个xīn新bìnglì病例。
Bệnh viện này hôm qua đã tiếp nhận năm ca bệnh (trường hợp bệnh) mới.
This hospital admitted five new cases yesterday.
#5
zhè这shì是yí一gè个tèlì特例,bù不néng能zuòwéi作为cānkǎo参考。
Đây là một trường hợp đặc biệt, không thể dùng làm tham khảo.
This is an exceptional case and cannot be used as a reference.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây