保养
bǎoyǎng
bảo dưỡng, bảo trì (máy móc), chăm sóc (sức khỏe, sắc đẹp), tẩm bổ.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bảo dưỡng, bảo trì (máy móc), chăm sóc (sức khỏe, sắc đẹp), tẩm bổ.
Ví dụ (8)
zhèliàngchē yào 4 S4sdiànzuòbǎoyǎngle
Chiếc xe này cần đến cửa hàng 4S để làm bảo dưỡng rồi.
suīrán jīngshísuìledànbǎo yǎngdehěnhǎokàn láixiàngsānshíduōsuì
Tuy bà ấy đã 50 tuổi, nhưng chăm sóc sắc đẹp (bảo dưỡng) rất tốt, trông như mới hơn 30.
yàodìng bǎo yǎngcáinéngyán chángshǐ yòng使shòu mìng寿
Máy móc phải bảo dưỡng định kỳ mới có thể kéo dài tuổi thọ sử dụng.
dōngtiānyàozhù bǎo yǎng
Mùa đông phải chú ý chăm sóc (bảo dưỡng) da.
zhètiáogōngzhèng zàijìn xíngfēng bǎo yǎng
Con đường này đang được phong tỏa để tiến hành bảo trì.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây