缴纳
jiǎonà
nộp, đóng (thuế, phí), giao nạp, thanh toán (nghĩa vụ tài chính).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nộp, đóng (thuế, phí), giao nạp, thanh toán (nghĩa vụ tài chính).
Ví dụ (8)
měigōng míndōuyǒujiǎo suǒshuìde
Mỗi công dân đều có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập theo pháp luật.
qǐngzàiguī dìngshí jiānnèijiǎo xuéfèi
Vui lòng nộp học phí trong thời gian quy định.
gōng jīngwèiyuán gōngéjiǎo lexiǎnjīn
Công ty đã đóng đầy đủ năm loại bảo hiểm và một quỹ (ngũ hiểm nhất kim) cho nhân viên.
jiǎo kuǎnjiāngchǎn shēngzhìjīn
Quá hạn không nộp tiền phạt sẽ phát sinh phí nộp chậm.
huìyuán měi niánjiǎo dìngdehuìfèi
Hội viên bắt buộc phải đóng một khoản hội phí nhất định hàng năm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây