颗粒
kēlì
hạt, viên, phần tử dạng hạt (bụi, cát, thuốc, gạo), hột.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hạt, viên, phần tử dạng hạt (bụi, cát, thuốc, gạo), hột.
Ví dụ (8)
kōng zhōngxuánzhe duōwēixiǎode
Trong không khí lơ lửng rất nhiều hạt vi mô (bụi mịn).
jīn niánfēngtiáoshùn menyàoquè bǎoliángxīnqièguīcāng
Năm nay mưa thuận gió hòa, chúng ta phải đảm bảo bảo vệ lương thực, thu hoạch trọn vẹn từng hạt.
zhèzhǒnggǎn màoyàoshìzhuàngdechōngshuǐ
Loại thuốc cảm này là dạng hạt (cốm), pha nước uống.
zāo hànzāidezhuāng jiashōu
Gặp phải hạn hán đặc biệt nghiêm trọng, hoa màu ở đó mất trắng (không thu được hạt nào).
zhèzhǒngyánde jiào
Hạt của loại muối này khá to (thô).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây