颗粒
HSK6
—
Phân tích từ 颗粒
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hạt, viên, phần tử dạng hạt (bụi, cát, thuốc, gạo), hột.
Ví dụ (8)
空气中悬浮着许多微小的颗粒。
Trong không khí lơ lửng rất nhiều hạt vi mô (bụi mịn).
今年风调雨顺,我们要确保护粮心切,颗粒归仓。
Năm nay mưa thuận gió hòa, chúng ta phải đảm bảo bảo vệ lương thực, thu hoạch trọn vẹn từng hạt.
这种感冒药是颗粒状的,冲水喝。
Loại thuốc cảm này là dạng hạt (cốm), pha nước uống.
遭遇特大旱灾,那里的庄稼颗粒无收。
Gặp phải hạn hán đặc biệt nghiêm trọng, hoa màu ở đó mất trắng (không thu được hạt nào).
这种盐的颗粒比较粗。
Hạt của loại muối này khá to (thô).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây