hạt; lượng từ cho vật nhỏ dạng hạt
Hán việt: lạp
丶ノ一丨ノ丶丶一丶ノ一
11
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ

Lượng từ dùng đếm những hạt nhỏ, rời rạc như gạo, hạt muối, hạt cà phê, thuốc viên.

Cấu trúc: [Số lượng] + 粒 + [Danh từ hạt nhỏ]

Ví dụ sử dụng:

一粒米
yí lì mǐ
một hạt gạo
一粒盐
yí lì yán
một hạt muối
一粒咖啡豆
yī lì kāfēidòu
một hạt cà phê
一粒沙子
yī lì shāzi
một hạt cát
一粒药
yì lì yào
một viên thuốc
一粒麦粒
yì lì màilì
một hạt lúa mì

Định nghĩa (1)

1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:hạt; lượng từ cho vật nhỏ dạng hạt
Ví dụ (5)
wǎnháiyǒu
Trong bát vẫn còn một hạt gạo.
shēngràngměi tiānchīliǎngyào
Bác sĩ dặn tôi mỗi ngày uống hai viên thuốc.
xiézijìnleshāzi
Có một hạt cát lọt vào trong giày.
zhèzhǒng zhìshìyóuwēixiǎode chéngde
Chất này được cấu tạo từ những hạt (phần tử) nhỏ li ti.
zàizhòngxiàzhǒng zi
Cô ấy gieo một hạt giống xuống đất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây