粒
丶ノ一丨ノ丶丶一丶ノ一
11
HSK1
Danh từ
Thông tin lượng từ
粒
Lượng từ dùng đếm những hạt nhỏ, rời rạc như gạo, hạt muối, hạt cà phê, thuốc viên.
Cấu trúc: [Số lượng] + 粒 + [Danh từ hạt nhỏ]
Ví dụ sử dụng:
一粒米
một hạt gạo
一粒盐
một hạt muối
一粒咖啡豆
một hạt cà phê
一粒沙子
một hạt cát
一粒药
một viên thuốc
一粒麦粒
một hạt lúa mì
Từ ghép (13)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:hạt; lượng từ cho vật nhỏ dạng hạt
Ví dụ (5)
碗里还有一粒米。
Trong bát vẫn còn một hạt gạo.
医生让我每天吃两粒药。
Bác sĩ dặn tôi mỗi ngày uống hai viên thuốc.
鞋子里进了一粒沙子。
Có một hạt cát lọt vào trong giày.
这种物质是由微小的颗粒组成的。
Chất này được cấu tạo từ những hạt (phần tử) nhỏ li ti.
她在土里种下一粒种子。
Cô ấy gieo một hạt giống xuống đất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây