Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不予
bù yǔ
không cấp, không cho phép (hành chính)
Hán việt: bưu dư
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不予" (bù yǔ) nghĩa là "không cấp, không cho phép (hành chính)", ghép bởi: 不 (bù): không + 予 (yǔ): cho.

Thành phần cấu tạo

不予
bù yǔ
không cấp, không cho phép (hành chính)
一
个 (biến thể)
予

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:không cấp, không cho phép (hành chính)
Ví dụ (10)
yóu yú由于cái liào材料bù不quán全,xiāng guān相关bù mén部门bù不yǔ予pī zhǔn批准。
Do hồ sơ không đầy đủ, cơ quan thẩm quyền không cấp phép.
fǎ yuàn法院duì对gāi该qǐ起sù诉bù不yǔ予shòu受lǐ理。
Tòa án không thụ lý đơn khởi kiện này.
yú逾qī期tí提jiāo交de的shēn qǐng申请jiāng将bù不yǔ予kǎo lǜ考虑。
Các đơn đăng ký nộp quá hạn sẽ không được xem xét.
jīng经jiǎn yàn检验bù不hé gé合格de的chǎn pǐn产品,bù不yǔ予fā发zhèng证。
Sản phẩm kiểm nghiệm không đạt tiêu chuẩn sẽ không được cấp giấy chứng nhận.
jiàn yú鉴于qíng jié情节qīng轻wēi微,gōng公ān安jī机guān关jué dìng决定bù不yǔ予chǔ处fá罚。
Xét thấy tình tiết nhẹ, cơ quan công an quyết định không xử phạt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây