cèng
cọ xát; ăn bám, lợi dụng
HSK7-9

Gợi nhớ

Chân () cọ ( âm đọc) sát qua, lợi dụng ăn bám, cọ xát .

Thành phần cấu tạo

cèng
cọ xát; ăn bám, lợi dụng
Bộ Túc
Chân (bên trái)
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cọ xát; ăn bám, lợi dụng
Ví dụ (10)
māo huānzàizhǔr éndetuǐshàngcèngláicèng
Con mèo thích cọ qua cọ lại trên chân của chủ.
jīng chángpéng yǒujiācèngfàn
Anh ấy thường xuyên đến nhà bạn để ăn chực (ăn bám).
dechēxiǎo xīnbèicèngdiàolekuài
Xe của tôi sơ ý bị quệt (cọ xát) tróc một mảng sơn.
zhè gewǎnghóngzǒng shìxiǎngcèngbiér énde
Hiện tượng mạng này luôn muốn cọ nhiệt (lợi dụng sự nổi tiếng của) người khác.
hěnduōxué shēng huānzài fēiguǎncèngwǎng
Rất nhiều học sinh thích xài ké (dùng chùa) wifi trong quán cà phê.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây