测算
HSK7-9
—
Phân tích từ 测算
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đo tính, tính toán ước lượng
Ví dụ (10)
经过测算,这个项目的总成本大约是一百万。
Qua tính toán ước lượng, tổng chi phí của dự án này khoảng một triệu.
专家们正在测算明年的经济增长率。
Các chuyên gia đang tính toán ước lượng tỷ lệ tăng trưởng kinh tế của năm sau.
我们需要对投资风险进行科学的测算。
Chúng ta cần tiến hành đo tính một cách khoa học về rủi ro đầu tư.
系统自动测算出了到达目的地的所需时间。
Hệ thống đã tự động tính toán ước lượng thời gian cần thiết để đến đích.
测算结果显示,实际产量远远超出了预期。
Kết quả đo tính cho thấy, sản lượng thực tế vượt xa so với dự kiến.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây