Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
嫦娥
cháng'é
Hằng Nga, tiên nữ trên cung trăng
Hán việt: thường nga
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "嫦娥" (cháng'é) mang nghĩa "Hằng Nga, tiên nữ trên cung trăng", kết hợp bởi 嫦 + 娥 (é - nga): "Người phụ nữ đẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 娥: Người con gái (女) tự tin ngắm nhìn vẻ duyên dáng của chính mình (我), mang nét kiều diễm của một mỹ nhân (娥).

Thành phần cấu tạo

嫦娥
cháng'é
Hằng Nga, tiên nữ trên cung trăng
嫦
thường
娥
é • nga
Người phụ nữ đẹp
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
我
Ngã
Tôi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Hằng Nga, tiên nữ trên cung trăng
Ví dụ (5)
chuánshuō传说cháng'é嫦娥tōuchī偷吃le了xiān仙yào药,fēi飞dào到le了yuèliang月亮shàng上。
Truyền thuyết kể rằng Hằng Nga đã lén ăn tiên dược và bay lên cung trăng.
Legend has it that Chang'e stole the elixir of immortality and flew to the moon.
zhōngqiūjié中秋节de的wǎnshang晚上,lǎonǎinǎi老奶奶gěi给háizi孩子men们jiǎng讲cháng'é嫦娥bēn奔yuè月de的gùshì故事。
Vào đêm tết Trung Thu, bà cụ kể cho bọn trẻ nghe câu chuyện Hằng Nga bay lên mặt trăng.
On the night of the Mid-Autumn Festival, Grandma told the children the story of Chang'e flying to the moon.
zhōngguó中国de的tàn探yuè月gōngchéng工程bèi被mìngmíng命名wèi为“cháng'é嫦娥gōngchéng工程”。
Chương trình thám hiểm mặt trăng của Trung Quốc được đặt tên là "Dự án Hằng Nga".
China's lunar exploration program was named the 'Chang'e Program.'
tā她zhǎng长de得fēicháng非常piàoliang漂亮,jiǎnzhí简直xiàng像cháng'é嫦娥xiàfán下凡yíyàng一样。
Cô ấy trông rất xinh đẹp, cứ như Hằng Nga giáng trần vậy.
She is so beautiful, it's as if Chang'e herself had descended to earth.
cháng'é嫦娥zài在guǎng广hán寒gōng宫lǐ里yídìng一定hěn很gūdān孤单。
Hằng Nga ở trong cung Quảng Hàn chắc hẳn rất cô đơn.
Chang'e must be very lonely in the Moon Palace.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây