é
Người phụ nữ đẹp
Hán việt: nga
フノ一ノ一丨一フノ丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người phụ nữ đẹp
Ví dụ (5)
chángébēnyuèshìzhōng guó dàizhù míngdeshén huà shì
Hằng Nga bay lên mặt trăng là một câu chuyện thần thoại nổi tiếng của Trung Quốc cổ đại.
dàihuánggōngyǒu duōměi degōngé
Trong hoàng cung thời xưa có rất nhiều cung nga xinh đẹp.
bàndewǎnwèijiāoéshí fēndòngrén
Cô ấy trang điểm trông giống hệt một kiều nga (người phụ nữ kiều diễm), vô cùng quyến rũ.
chuán shuōtiānshàngyǒu duōpiānpiāndexiāné
Truyền thuyết kể rằng trên trời có rất nhiều tiên nga (tiên nữ) xinh đẹp đang nhảy múa nhẹ nhàng.
jiādōukuāzhǎngdexiàngyuèchángé yàngpiào liang
Mọi người đều khen cô ấy xinh đẹp như Hằng Nga trong cung trăng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây