低调
dīdiào
kín tiếng, không nổi bật, giản dị
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:kín tiếng, không nổi bật, giản dị
Ví dụ (10)
suīránhěnyǒuqiándànshēng huóquèfēi chángdiào
Mặc dù rất giàu có nhưng cuộc sống của anh ấy lại vô cùng kín tiếng.
men suànbànchǎngdiàodehūn
Họ dự định tổ chức một đám cưới giản dị.
menyīng gāigāodiàozuòshìdiàozuòrén
Chúng ta nên làm việc hết mình nhưng làm người thì phải khiêm tốn, kín tiếng.
zhèjiàn fudeshè hěndiàodànfēi chángyǒu zhì
Thiết kế của bộ quần áo này rất không nổi bật nhưng lại vô cùng khí chất.
shǐ使leguàn jūnyīr ánbǎo chídiào
Cho dù đã giành được chức vô địch, anh ấy vẫn giữ thái độ giản dịkín tiếng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây