Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
互补
hùbǔ
bổ sung cho nhau, tương hỗ
Hán việt: hỗ bổ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "互补" (hùbǔ) nghĩa là "bổ sung cho nhau, tương hỗ", ghép bởi: 互 (hù): lẫn nhau + 补 (bǔ): sửa chữa.

Thành phần cấu tạo

互补
hùbǔ
bổ sung cho nhau, tương hỗ
互
衤
卜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bổ sung cho nhau, tương hỗ
Ví dụ (10)
tā他men们de的xìng gé性格hěn很hù互bǔ补,yí一gè个wài xiàng外向,yí一gè个nèi内xiàng向。
Tính cách của họ rất bổ sung cho nhau, một người hướng ngoại, một người hướng nội.
zài在tuán团duì队hé zuò合作zhōng中,wǒ men我们xū yào需要néng lì能力hù互bǔ补de的chéng yuán成员。
Trong làm việc nhóm, chúng ta cần những thành viên có năng lực bổ sung cho nhau.
zhè这liǎng两gè个guó jiā国家de的jīng jì经济jù具yǒu有hěn很qiáng强de的hù互bǔ补xìng性。
Nền kinh tế của hai quốc gia này có tính tương hỗ rất mạnh.
wǒ men我们yīng gāi应该yōu shì优势hù互bǔ补,gòng tóng共同fā zhǎn发展。
Chúng ta nên lấy ưu thế bổ sung cho nhau, cùng nhau phát triển.
yí一duàn段hǎo好de的hūn yīn婚姻wǎng wǎng往往shì是liǎng两gèr én个人hù xiāng互相bāo包róng容、yōu shì优势hù互bǔ补。
Một cuộc hôn nhân tốt đẹp thường là hai người bao dung lẫn nhau, ưu điểm bổ sung cho nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây