缓缓
huǎnhuǎn
chậm rãi, từ từ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chậm rãi, từ từ
Ví dụ (10)
tài yángcóngdōngfānghuǎnhuǎnshēng
Mặt trời từ từ mọc lên từ hướng đông.
shuǐxiàngdōnghuǎnhuǎnliútǎng
Nước sông chầm chậm chảy về hướng đông.
huǒchēhuǎnhuǎnshǐchēzhàn
Chuyến tàu chậm rãi tiến vào ga.
lǎorénzhǔzheguǎi zhànghuǎnhuǎnzǒulái
Cụ già chống gậy từ từ bước tới.
huǎnhuǎnluòxiàyǎn chūjié shùle
Bức màn lớn từ từ buông xuống, buổi biểu diễn kết thúc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây