环绕
huánrào
bao quanh, vây quanh
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bao quanh, vây quanh
Ví dụ (10)
qúnshānhuánràozhezhè geměi dexiǎocūnzhuāng
Những dãy núi bao quanh ngôi làng nhỏ xinh đẹp này.
qiúhuánràotài yángyùn xíng
Trái đất quay xung quanh mặt trời.
tiáoxiǎohuánràozhezhěngzuòchéng shì
Một con sông nhỏ bao quanh toàn bộ thành phố.
fěnmenhuánràozhezhèwèizhù míngdeshǒu
Người hâm mộ vây quanh vị ca sĩ nổi tiếng này.
nónghuánràozheshāndǐng
Sương mù dày đặc bao quanh đỉnh núi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây