纠缠
jiūchán
dây dưa, quấn lấy, làm phiền
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dây dưa, quấn lấy, làm phiền
Ví dụ (10)
zhíjiūchánzheràngjué dehěnfán
Anh ta cứ quấy rầy tôi mãi, khiến tôi cảm thấy rất phiền.
zhèliǎngjiànshì qíngjiūchánzài hěnnánjiě jué
Hai chuyện này vướng vào nhau, rất khó giải quyết.
guò deshì qíngjiùràngguò bayàozàijiūchánle
Chuyện qua rồi thì cứ để nó qua đi, đừng vướng bận (vướng mắc) nữa.
guǒzài jiūchánjiùyàobào jǐngle
Nếu anh còn tiếp tục quấy rầy, tôi sẽ báo cảnh sát đấy.
menzhījiāndegǎn qíngjiūchánqīng
Tình cảm giữa họ vướng mắc không rõ ràng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây