缠
フフ一丶一ノ丨フ一一丨一一
13
HSK1
Động từ
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:quấn lấy, rối rắm
Ví dụ (3)
线缠在一起了。
Dây quấn vào nhau rồi.
孩子一直缠着妈妈。
Đứa trẻ cứ quấn lấy mẹ.
这件事很纠缠。
Việc này rất rắc rối vướng mắc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây