Hán Việt:TRIỀN••Loại từ:Động từ
13 nét
フフ一丶一ノ丨フ一一丨一+1
Không dùng lượng từ riêng
纟Mịch+㢆Chữ Đàn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
缠
quấn lấy, rối rắm
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)

㢆
Chữ Đàn (cổ)
Cửa hàng, nơi ở / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

缠
quấn lấy, rối rắm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:quấn lấy, rối rắm
ENTiếng Anh:wind, entangle, wrap around
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
线缠在一起了。
Dây quấn vào nhau rồi.
The threads are tangled together.
#2
孩子一直缠着妈妈。
Đứa trẻ cứ quấn lấy mẹ.
The child kept pestering his mother.
#3
这件事很纠缠。
Việc này rất rắc rối vướng mắc.
This matter is very complicated and tangled.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây