扣留
HSK7-9
—
Phân tích từ 扣留
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:giữ lại, tạm giữ, tịch thu
Ví dụ (10)
海关扣留了那批走私货物。
Hải quan đã tịch thu lô hàng buôn lậu đó.
警察扣留了嫌疑犯的护照。
Cảnh sát đã tạm giữ hộ chiếu của nghi phạm.
他的行李被机场安检扣留了。
Hành lý của anh ấy đã bị an ninh sân bay giữ lại.
因为违章停车,他的车被交警扣留了。
Vì đỗ xe sai quy định, xe của anh ấy đã bị cảnh sát giao thông tạm giữ.
公司无权扣留员工的私人信件。
Công ty không có quyền giữ lại thư từ cá nhân của nhân viên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây