宽恕
HSK7-9
—
Phân tích từ 宽恕
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tha thứ, khoan thứ
Ví dụ (10)
请宽恕我的过错。
Xin hãy tha thứ cho lỗi lầm của tôi.
我们应该学会宽恕别人。
Chúng ta nên học cách tha thứ cho người khác.
他的罪行是不可宽恕的。
Tội ác của anh ta là không thể tha thứ.
宽恕别人就是善待自己。
Tha thứ cho người khác chính là đối xử tốt với chính mình.
上帝会宽恕你的。
Thượng đế sẽ khoan thứ cho bạn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây