shù
tha thứ, khoan dung
Hán việt: thứ
フノ一丨フ一丶フ丶丶
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tha thứ, khoan dung
Ví dụ (5)
zhōng kuānshùlegeshāng hàiguòderén
Anh ấy cuối cùng đã tha thứ cho người từng làm tổn thương mình.
shùzhíyánde huàxíngtōng
Xin thứ lỗi cho tôi nói thẳng, kế hoạch của bạn không khả thi đâu.
qǐngnínbēiráo shùzhèba
Xin ngài mở lòng từ bi, tha thứ cho anh ấy lần này đi.
háiyǒushìshùyuǎnsòngle
Tôi vẫn còn việc, xin thứ lỗi không thể tiễn xa được.
gāng cáiduōyǒumào fànháiwàngshùzuì
Vừa rồi có nhiều mạo phạm, mong được tha tội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây