Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
shù
HSK 4
tha thứ, khoan dung
Hán Việt:THỨ••Loại từ:Động từ
10 nét
フノ一丨フ一丶フ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
如Chữ Như+心Tâm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

恕
shù
tha thứ, khoan dung
如
Chữ Nhưrú
như, như là / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâmxīn
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Bộ Tâm
Mẹo nhớ nhanh:

Đặt trái tim mình (心) vào hoàn cảnh như (如) người khác để cảm thông và bao dung chính là sự tha thứ (恕).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:tha thứ, khoan dung
ENTiếng Anh:forgive; pardon; excuse
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他zhōngyú终于kuānshù宽恕le了nà那gè个shānghài伤害guò过tā他de的rén人。
Anh ấy cuối cùng đã tha thứ cho người từng làm tổn thương mình.
He finally forgave the person who had hurt him.
#2
shù恕wǒ我zhíyán直言,nǐ你de的jìhuà计划xíngbùtōng行不通。
Xin thứ lỗi cho tôi nói thẳng, kế hoạch của bạn không khả thi đâu.
Forgive me for speaking frankly, but your plan won't work.
#3
qǐng请nín您dà大fā发cíbēi慈悲,ráoshù饶恕tā他zhè这yí一cì次ba吧。
Xin ngài mở lòng từ bi, tha thứ cho anh ấy lần này đi.
Please be merciful and spare him this once.
#4
wǒ我hái还yǒushì有事,shù恕bù不yuǎn远sòng送le了。
Tôi vẫn còn việc, xin thứ lỗi không thể tiễn xa được.
I still have things to do, so please forgive me for not seeing you off.
#5
gāngcái刚才duō多yǒu有màofàn冒犯,hái还wàng望shù恕zuì罪。
Vừa rồi có nhiều mạo phạm, mong được tha tội.
I was rather offensive just now; I hope you can forgive me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây