迷恋
HSK7-9
—
Phân tích từ 迷恋
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:mê đắm, si mê, say mê không rời
Ví dụ (10)
他最近迷恋上了网络游戏,经常熬夜。
Gần đây anh ấy si mê trò chơi trên mạng, thường xuyên thức khuya.
很多年轻人迷恋韩国流行音乐。
Rất nhiều thanh niên say mê âm nhạc thịnh hành của Hàn Quốc.
她深深地迷恋着那个帅气的男演员。
Cô ấy mê đắm nam diễn viên đẹp trai đó một cách sâu sắc.
我们不应该过分迷恋金钱和权力。
Chúng ta không nên quá si mê tiền bạc và quyền lực.
爷爷一生都迷恋于收集古董。
Cả đời ông nội đều say mê việc sưu tầm đồ cổ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây