免除
HSK7-9
—
Phân tích từ 免除
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:miễn, bãi bỏ, loại bỏ
Ví dụ (10)
由于健康原因,他被免除了兵役。
Do lý do sức khỏe, anh ấy đã được miễn trừ nghĩa vụ quân sự.
政府决定免除农业税。
Chính phủ quyết định miễn trừ thuế nông nghiệp.
这项协议免除了他的所有法律责任。
Thỏa thuận này đã miễn trừ mọi trách nhiệm pháp lý của anh ta.
他们申请免除今年的会费。
Họ đã nộp đơn xin miễn trừ hội phí năm nay.
房东免除了他们一个月的房租。
Chủ nhà đã miễn trừ một tháng tiền thuê nhà cho họ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây