免职
miǎn//zhí
miễn chức, cách chức
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'miǎn / zhí')
Nghĩa:miễn chức, cách chức
Ví dụ (10)
yīnwèifànleyán zhòngcuò jīng bèimiǎnzhíle
Vì mắc sai lầm nghiêm trọng, giám đốc đã bị cách chức.
dǒngshìhuìjué dìngjiāngmiǎnzhí
Hội đồng quản trị quyết định miễn chức anh ta.
tān chǒuwénpào guānghòumíngguānyuánbèimiǎnzhí
Sau khi vụ bê bối tham nhũng bị phơi bày, vài quan chức đã bị cách chức.
píng jìngdejiē shòulebèimiǎnzhídejué dìng
Anh ấy điềm tĩnh chấp nhận quyết định bị miễn chức.
àn zhàoguī dìngjiāngmiàn línmiǎnzhídechǔ fèn
Theo quy định, anh ta sẽ phải đối mặt với hình thức kỷ luật cách chức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây