趋于
qūyú
có xu hướng, ngày càng trở nên
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:có xu hướng, ngày càng trở nên
Ví dụ (5)
jīng guòtiāndedòngshì chǎngjià kāi shǐpíngwěn
Sau vài ngày biến động, giá cả thị trường đã bắt đầu có xu hướng ổn định.
suí zhejīng yánde lěide xiǎngzhú jiànchéng shú
Cùng với sự tích lũy kinh nghiệm, suy nghĩ của anh ấy dần trở nên chín chắn.
jiāde jiànzuìzhōng zhìjué dìngcǎiyòngzhè gefāng àn
Ý kiến của mọi người cuối cùng đã đi đến thống nhất, quyết định áp dụng phương án này.
guǒcǎi yǒuxiàocuò shīwūr ǎnwèn huìyán zhòng
Nếu không áp dụng các biện pháp hiệu quả, vấn đề ô nhiễm sẽ có xu hướng trở nên nghiêm trọng.
xiàn dàishè huìdejìng zhēngyuèláiyuè huà
Cạnh tranh trong xã hội hiện đại ngày càng có xu hướng phức tạp hóa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây