shāi
sàng lọc, sàng
HSK7-9

Gợi nhớ

Rổ tre (⺮) sàng ( âm đọc) lọc hạt, tách chất tốt xấu, sàng lọc .

Thành phần cấu tạo

shāi
sàng lọc, sàng
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
Thầy / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:sàng lọc, sàng
Ví dụ (5)
qǐngmiànfěnshāi xià
Vui lòng rây (sàng) bột mì qua một chút.
men yàoshāi xuǎnchūzuì shìdehòu xuǎnrén
Chúng tôi cần sàng lọc ra những ứng viên phù hợp nhất.
yòngshāizishāzideshí touguò diào
Anh ấy dùng cái sàng để lọc bỏ đá trong cát.
tǒnghuì dòngshāi xuǎndiàoxiàodeshù
Hệ thống sẽ tự động sàng lọc bỏ những dữ liệu không hợp lệ.
jīng zhèng zài shāi xuǎnzhèxiējiǎn
Giám đốc đang cẩn thận sàng lọc những sơ yếu lý lịch này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây