审批
shěnpī
phê duyệt, xét và chấp thuận
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phê duyệt, xét và chấp thuận
Ví dụ (5)
zhè gexiàng háizàishěnzhōng
Dự án này vẫn đang trong quá trình phê duyệt.
jīng jīngshěnledexiūjiàshēn qǐng
Giám đốc đã phê duyệt đơn xin nghỉ phép của bạn rồi.
shěnliúchéngtōng cháng yàosāngōng zuò
Quy trình phê duyệt thường cần ba ngày làm việc.
qǐngzhèfènwén jiànjiāogěilǐng dǎoshěn
Xin hãy giao tài liệu này cho lãnh đạo xét duyệt.
suǒ yǒude suàndōu jīng guòyáng édeshěn
Tất cả ngân sách đều phải trải qua sự phê duyệt nghiêm ngặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây