Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
涮
shuàn
nhúng lẩu, tráng rửa
Hán việt: uyến
丶丶一フ一ノ丨フ丨丨丨
11
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Cầm đũa gắp miếng thịt nhúng qua làn nước sôi (氵) nhanh như động tác chải (刷) để thưởng thức món lẩu nhúng (涮).

Thành phần cấu tạo

涮
shuàn
nhúng lẩu, tráng rửa
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
刷
Sát
Chải / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhúng lẩu, tráng rửa
Ví dụ (5)
wǒmen我们jīnwǎn今晚qù去chī吃shuàn涮yángròu羊肉ba吧。
Tối nay chúng ta đi ăn lẩu nhúng thịt cừu nhé.
Let's go eat instant-boiled mutton tonight.
bǎ把zhèxiē这些shūcài蔬菜fàngjìn放进tāng汤lǐ里shuàn涮yíxià一下jiù就kěyǐ可以chī吃le了。
Cho những loại rau này vào nước dùng nhúng một lát là có thể ăn được rồi.
Just swish these vegetables in the soup for a moment, and they'll be ready to eat.
niúròu牛肉piàn片zhǐyào只要shuàn涮jǐ几miǎo秒zhōng钟jiù就shú熟le了。
Thịt bò thái lát chỉ cần nhúng (lẩu) vài giây là chín.
The beef slices only need to be swished in the hot pot for a few seconds before they're cooked.
chīwán吃完fàn饭hòu后,jìde记得bǎ把guō锅shuàn涮gānjìng干净。
Sau khi ăn xong, nhớ tráng rửa nồi cho sạch sẽ.
After eating, remember to rinse the pot clean.
qǐng请bāng帮wǒ我yòng用rèshuǐ热水bǎ把bēizi杯子shuàn涮yí一shuàn涮。
Xin hãy giúp tôi dùng nước nóng tráng rửa cái cốc một chút.
Please help me rinse the cup with hot water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây