修补
HSK7-9
—
Phân tích từ 修补
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:vá, sửa chữa
Ví dụ (5)
奶奶在修补破了的旧衣服。
Bà nội đang vá lại bộ quần áo cũ bị rách.
工人们正在修补这条损坏的公路。
Các công nhân đang sửa chữa con đường bị hỏng này.
他们试图修补破裂的婚姻。
Họ đang cố gắng hàn gắn cuộc hôn nhân đổ vỡ.
下雨前,他把屋顶修补好了。
Trước khi trời mưa, anh ấy đã sửa chữa xong mái nhà.
这双鞋还能修补一下再穿。
Đôi giày này vẫn có thể vá víu lại một chút để đi tiếp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây