修长
xiūcháng
dài và thon, mảnh khảnh
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dài và thon, mảnh khảnh
Ví dụ (5)
zhèwèigāngqínjiāyǒushuāngxiūchángdeshǒu zhǐ
Vị nghệ sĩ piano này có đôi bàn tay với những ngón tay dài và thon.
chuān穿zheqún zidelòuchūleshuāngxiūchángdetuǐ
Mặc chiếc váy, cô ấy để lộ đôi chân dài và thon thả.
ge deshēn cáishí fēnxiūchángchuān穿shén me fudōuhǎokàn
Vóc dáng của người mẫu đó rất mảnh khảnh, mặc quần áo gì cũng đẹp.
yuànzizhòngzhexiūchángdezhú zisuífēngyáo
Trong sân trồng vài cây trúc dài và thon, đung đưa theo gió.
yángxiūchángdeshēnyǐngdegèngchángle
Ánh tà dương kéo bóng dáng mảnh khảnh của cô ấy dài thêm ra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây