锈
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Kim loại (钅) mất vẻ đẹp (秀) theo thời gian, bề mặt bị oxy hóa, gỉ sét 锈.
Thành phần cấu tạo
锈
gỉ sét, rỉ sét
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:gỉ sét, rỉ sét
Ví dụ (5)
这把铁刀生锈了。
Con dao sắt này bị rỉ sét rồi.
门锁因为常年受潮而长满了铁锈。
Ổ khóa cửa vì quanh năm ẩm ướt nên đã bám đầy rỉ sét.
如果机器经常不用,很容易生锈。
Nếu máy móc thường xuyên không sử dụng sẽ rất dễ bị gỉ sét.
涂上防锈漆可以延长金属的使用寿命。
Quét sơn chống rỉ có thể kéo dài tuổi thọ sử dụng của kim loại.
脑子久了不用也会生锈。
Đầu óc lâu ngày không dùng cũng sẽ bị rỉ sét.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây