虚构
HSK7-9
—
Hình ảnh:

Phân tích từ 虚构
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:hư cấu, bịa đặt
Ví dụ (5)
这个故事纯属虚构。
Câu chuyện này hoàn toàn là hư cấu.
小说中的人物都是虚构的。
Các nhân vật trong tiểu thuyết đều là hư cấu.
他虚构了一个借口来掩盖事实。
Anh ta đã bịa đặt ra một cái cớ để che đậy sự thật.
请不要在网络上散布虚构的信息。
Xin đừng phát tán thông tin bịa đặt trên mạng.
作者在书中创造了一个虚构的世界。
Tác giả đã tạo ra một thế giới hư cấu trong cuốn sách.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây