滞后
HSK7-9
—
Phân tích từ 滞后
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tụt hậu, trì trệ
Ví dụ (5)
某些偏远地区的经济发展相对滞后。
Sự phát triển kinh tế ở một số vùng sâu vùng xa tương đối tụt hậu.
公司的管理体制已经滞后于时代的发展。
Cơ chế quản lý của công ty đã tụt hậu so với sự phát triển của thời đại.
市场对新政策的反应有些滞后。
Phản ứng của thị trường đối với chính sách mới có phần trì trệ.
这些统计数据往往具有滞后性。
Những số liệu thống kê này thường có độ trễ (trì trệ).
如果技术更新滞后,企业就会失去竞争力。
Nếu việc cập nhật công nghệ bị tụt hậu, doanh nghiệp sẽ mất đi sức cạnh tranh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây