滞
丶丶一一丨丨丨丶フ丨フ丨
12
片
HSK1
Tính từ
Từ ghép (7)
Từ đồng âm (44)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đình trệ, chậm trễ
Ví dụ (3)
交通严重停滞。
Giao thông đình trệ nghiêm trọng.
项目进展滞后。
Tiến độ dự án bị chậm trễ.
资金周转出现滞碍。
Vòng quay vốn xuất hiện trở ngại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây