贮藏
HSK7-9
—
Phân tích từ 贮藏
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cất trữ, dự trữ
Ví dụ (5)
松鼠在秋天贮藏坚果以备过冬。
Sóc cất trữ các loại hạt vào mùa thu để chuẩn bị qua mùa đông.
地窖里贮藏着大量的蔬菜和水果。
Trong hầm dự trữ một lượng lớn rau củ và trái cây.
这些种子必须在干燥阴凉的地方贮藏。
Những hạt giống này phải được cất trữ ở nơi khô ráo, thoáng mát.
骆驼的驼峰里贮藏着大量的脂肪。
Trong bướu của lạc đà có dự trữ một lượng lớn mỡ.
我们家有一个专门贮藏杂物的房间。
Nhà chúng tôi có một căn phòng chuyên để cất trữ đồ lặt vặt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây