zhù
lưu trữ, tiết kiệm
Hán việt: trữ
丨フノ丶丶丶フ一
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Bối (), giản thể giữ ý cất tiền () yên () ổn, lưu trữ .

Thành phần cấu tạo

zhù
lưu trữ, tiết kiệm
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
Trữ (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lưu trữ, tiết kiệm
Ví dụ (5)
luòtuodetuófēngzhùcúnzhezhī fáng
Bướu của lạc đà lưu trữ chất béo.
qiūtiānsōngshǔkāi shǐzhùcángguòdōngdeshí
Vào mùa thu, sóc bắt đầu dự trữ thức ăn để qua mùa đông.
guó jiā yàozhùbèigòudeliáng shifángzìr ánzāi hài
Quốc gia cần dự trữ đủ lương thực để phòng ngừa thiên tai.
zhè geshuǐ zhùcúnliàngdeshuǐ
Hồ chứa nước này có thể lưu trữ một lượng nước lớn.
jiùshūdōufàngzàizhùcángshìle
Anh ấy đã để tất cả sách cũ trong phòng chứa đồ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây