贮
丨フノ丶丶丶フ一
8
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 貯 có bộ Bối (貝), giản thể 贮 giữ ý cất tiền (贝) yên (宁) ổn, lưu trữ 贮.
Thành phần cấu tạo
贮
lưu trữ, tiết kiệm
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
宁
Trữ (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
Từ ghép (25)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lưu trữ, tiết kiệm
Ví dụ (5)
骆驼的驼峰里贮存着脂肪。
Bướu của lạc đà lưu trữ chất béo.
秋天,松鼠开始贮藏过冬的食物。
Vào mùa thu, sóc bắt đầu dự trữ thức ăn để qua mùa đông.
国家需要贮备足够的粮食以防自然灾害。
Quốc gia cần dự trữ đủ lương thực để phòng ngừa thiên tai.
这个水库可以贮存大量的水。
Hồ chứa nước này có thể lưu trữ một lượng nước lớn.
他把旧书都放在贮藏室里了。
Anh ấy đã để tất cả sách cũ trong phòng chứa đồ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây