Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
贮
zhù
lưu trữ, tiết kiệm
Hán Việt:TRỮ•Số nét:8 nét•Bộ thủ:贝 Bối•Loại từ:Động từ
丨フノ丶丶丶フ一
8 nét
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ nhanh

Đem tiền bạc quý giá (贝) cất giữ yên ổn dưới mái nhà (宁) để tích lũy cho tương lai, gọi là lưu trữ, tiết kiệm (贮).

Thành phần cấu tạo

贮
zhù
lưu trữ, tiết kiệm
贝
Bộ Bối (giản thể)bèi
Tiền (bên trái)
Bộ Bối (giản thể)
宁
Trữ (biến thể giản thể)níng
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
động từ
Nghĩa:lưu trữ, tiết kiệm
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
luòtuo骆驼de的tuó驼fēng峰lǐ里zhùcún贮存zhe着zhīfáng脂肪。
Bướu của lạc đà lưu trữ chất béo.
A camel's hump stores fat.
#2
qiūtiān秋天,sōngshǔ松鼠kāishǐ开始zhùcáng贮藏guòdōng过冬de的shíwù食物。
Vào mùa thu, sóc bắt đầu dự trữ thức ăn để qua mùa đông.
In autumn, squirrels begin storing food for the winter.
#3
guójiā国家xūyào需要zhù贮bèi备zúgòu足够de的liángshi粮食yǐfáng以防zìránzāihài自然灾害。
Quốc gia cần dự trữ đủ lương thực để phòng ngừa thiên tai.
The country needs to stockpile enough grain in case of natural disasters.
#4
zhè这gè个shuǐkù水库kěyǐ可以zhùcún贮存dàliàng大量de的shuǐ水。
Hồ chứa nước này có thể lưu trữ một lượng nước lớn.
This reservoir can store a large amount of water.
#5
tā他bǎ把jiùshū旧书dōu都fàng放zài在zhùcáng贮藏shì室lǐ里le了。
Anh ấy đã để tất cả sách cũ trong phòng chứa đồ.
He put all the old books in the storage room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây