岘港
Xiàngǎng
Đà Nẵng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đà Nẵng
Ví dụ (3)
jīn nián men huàxiàngǎngchū chāi
Năm nay chúng tôi dự định đi công tác ở Đà Nẵng.
xiàngǎngdeshǒu zài yóushǒuyǒujiè shào
Thủ đô của Đà Nẵng được giới thiệu trong cẩm nang du lịch.
zhèjiāgōng xiàngǎng yǒu zuò
Công ty này có hợp tác với khách hàng ở Đà Nẵng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây