谅山
Liàngshān
Lạng Sơn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lạng Sơn
Ví dụ (3)
zàiliàngshānxué guònián
Cô ấy từng học một năm ở Lạng Sơn.
liàngshānduìcān jiālezhè sài
Đội Lạng Sơn đã tham gia cuộc thi lần này.
xīn wéndàoleliàngshāndejīng qíng kuàng
Tin tức đã nhắc đến tình hình kinh tế của Lạng Sơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây