辟谣
pìyáo
Bác bỏ tin đồn

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bác bỏ tin đồn
Ví dụ (3)
zhè gegōng néngzàishèjiāopíngtáishànghěnchángjiànyáo
Tính năng này rất phổ biến trên nền tảng mạng xã hội: bác bỏ tin đồn.
shǐ yòng使yáoshíyàozhù yǐn mào
Khi dùng bác bỏ tin đồn, cần chú ý quyền riêng tư và phép lịch sự.
guǎn yuánhuìgēn guī guǎn yáo
Quản trị viên sẽ quản lý bác bỏ tin đồn theo quy định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây