pì / bì
mở mang, khai phá, mở đường; bác bỏ.
Hán việt: bách
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨
13
HSK1
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'pì')
Nghĩa:mở mang, khai phá, mở đường; bác bỏ.
Ví dụ (3)
xiānmínkāi lezhèpiàn
Người xưa đã khai phá vùng đất này.
xué xiàokāi lexīnde chéng
Nhà trường mở ra khóa học mới.
yáoshuōxiāo xishí
Anh ấy bác bỏ tin đồn rằng thông tin không đúng.
2
động từ / danh từ (đọc 'bì')
Nghĩa:tránh, né; vua/chúa trong văn cổ.
Ví dụ (3)
wénzhōngzhǐjūnzhǔ
Trong cổ văn, 辟 có thể chỉ vua chúa.
kāirénqúnzǒuchū
Anh ấy tránh đám đông đi ra ngoài.
xiánzhěyuǎnhuòhuàn
Người hiền tránh xa tai họa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây